Commit from LuCI Translation Portal by user jow.: 10 of 10 messages translated (0...
[project/luci.git] / po / vi / statistics.po
1 # statistics.pot
2 # generated from ./applications/luci-statistics/luasrc/i18n/statistics.en.lua
3 msgid ""
4 msgstr ""
5 "Project-Id-Version: PACKAGE VERSION\n"
6 "Report-Msgid-Bugs-To: \n"
7 "POT-Creation-Date: 2009-08-16 06:58+0200\n"
8 "PO-Revision-Date: 2009-08-16 05:50+0200\n"
9 "Last-Translator: Hong Phuc Dang <dhppat@gmail.com>\n"
10 "Language-Team: LANGUAGE <LL@li.org>\n"
11 "MIME-Version: 1.0\n"
12 "Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
13 "Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"
14 "X-Generator: Pootle 1.1.0\n"
15
16 msgid "Action (target)"
17 msgstr "Action (target)"
18
19 msgid "Add command for reading values"
20 msgstr "Thêm lệnh cho giá trị đang đọc"
21
22 msgid "Add matching rule"
23 msgstr "Thêm matching rule"
24
25 msgid "Add multiple hosts separated by space."
26 msgstr ""
27
28 msgid "Add notification command"
29 msgstr "Thêm lệnh thông báo"
30
31 msgid "Base Directory"
32 msgstr "Thư mục Cơ sở"
33
34 msgid "Basic monitoring"
35 msgstr "Monitoring căn bản"
36
37 msgid "CPU Plugin Configuration"
38 msgstr "Cấu hình Plugin CPU"
39
40 msgid "CSV Output"
41 msgstr "CSV Output"
42
43 msgid "CSV Plugin Configuration"
44 msgstr "Cấu hình CSV plugin"
45
46 msgid "Cache collected data for"
47 msgstr "Cache collected data cho"
48
49 msgid "Cache flush interval"
50 msgstr "Cache flush interval"
51
52 msgid "Chain"
53 msgstr "Chain"
54
55 msgid "CollectLinks"
56 msgstr ""
57
58 msgid "CollectRoutes"
59 msgstr ""
60
61 msgid "CollectTopology"
62 msgstr ""
63
64 msgid "Collectd"
65 msgstr "Collectd"
66
67 msgid "Collectd Settings"
68 msgstr "Những cài đặt collectd"
69
70 msgid ""
71 "Collectd is a small daeomon for collecting data from various sources through "
72 "different plugins. On this page you can change general settings for the "
73 "collectd daemon."
74 msgstr ""
75 "Collectd là một daeomon nhỏ để thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn thông qua các "
76 "plugins khác nhau. Trên trang này, bạn có thể thay đổi cài đặt tổng quát cho "
77 "cai collectd daemon. "
78
79 msgid "Conntrack"
80 msgstr ""
81
82 msgid "Conntrack Plugin Configuration"
83 msgstr ""
84
85 msgid "DF Plugin Configuration"
86 msgstr "Cấu hình DF plugin"
87
88 msgid "DNS"
89 msgstr "DNS"
90
91 msgid "DNS Plugin Configuration"
92 msgstr "Cấu hình DNS plugin"
93
94 msgid "Data collection interval"
95 msgstr "Khoảng thu thập dữ liệu"
96
97 msgid "Datasets definition file"
98 msgstr "Tập tin định nghĩa cơ sở dữ liệu"
99
100 msgid "Destination ip range"
101 msgstr "Điểm đến ip range"
102
103 msgid "Directory for collectd plugins"
104 msgstr "Danh mục cho collectd plugins"
105
106 msgid "Directory for sub-configurations"
107 msgstr "Danh mục cho sub-configurations"
108
109 msgid "Disk Plugin Configuration"
110 msgstr "Cấu hình disk plugin"
111
112 msgid "Disk Space Usage"
113 msgstr "Khoảng trống trên đĩa"
114
115 msgid "Disk Usage"
116 msgstr "Disk Usage"
117
118 msgid "Display timespan »"
119 msgstr "Display timespan"
120
121 msgid "E-Mail Plugin Configuration"
122 msgstr "Cấu hình e-mail plugin"
123
124 msgid "Email"
125 msgstr "Email"
126
127 msgid "Enable this plugin"
128 msgstr "Kích hoạt plugin này"
129
130 msgid "Exec"
131 msgstr "Exec"
132
133 msgid "Exec Plugin Configuration"
134 msgstr "Cấu hình Exec Plugin"
135
136 msgid "Filter class monitoring"
137 msgstr "Filter class monitoring"
138
139 msgid "Firewall"
140 msgstr "Firewall"
141
142 msgid "Flush cache after"
143 msgstr "Flush cache sau khi"
144
145 msgid "Forwarding between listen and server addresses"
146 msgstr "chuyển tiếp giữa listen và địa chỉ server"
147
148 msgid "Graphs"
149 msgstr "Graphs"
150
151 msgid "Group"
152 msgstr ""
153
154 msgid ""
155 "Here you can define external commands which will be started by collectd in "
156 "order to read certain values. The values will be read from stdout."
157 msgstr ""
158 "Ở đây bạn có thể định nghĩa các lệnh bên ngoài mà sẽ khởi động bằng collectd "
159 "để đọc những giá trị nhất định. Những giá trị sẽ được đọc từ stdout"
160
161 msgid ""
162 "Here you can define external commands which will be started by collectd when "
163 "certain threshold values have been reached. The values leading to invokation "
164 "will be feeded to the the called programs stdin."
165 msgstr ""
166 "Ở đây bạn có thể định nghĩa các lệnh bên ngoài cái mà bắt đầu bằng collectd "
167 "khi những giá trị threshold nhất định được tiếp cận. Những giá trị dẫn tới "
168 "invokation sẽ được feed tới một chương trình gọi là stdin"
169
170 msgid ""
171 "Here you can define various criteria by which the monitored iptables rules "
172 "are selected."
173 msgstr ""
174 "Ở đây bạn có thể định nghĩa những tiêu chuẩn khác nhau để monitor iptables "
175 "rules được chọn."
176
177 msgid "Host"
178 msgstr ""
179
180 msgid "Hostname"
181 msgstr "Tên host"
182
183 msgid "IP or hostname where to get the txtinfo output from"
184 msgstr ""
185
186 msgid "IRQ Plugin Configuration"
187 msgstr "Cấu hình IRQ Plugin "
188
189 msgid "Ignore source addresses"
190 msgstr "Lờ đi những địa chỉ nguồn"
191
192 msgid "Incoming interface"
193 msgstr "Giao diện đang tới"
194
195 msgid "Installed network plugins:"
196 msgstr ""
197
198 msgid "Installed output plugins:"
199 msgstr ""
200
201 msgid "Interface Plugin Configuration"
202 msgstr "Cấu hình giao diện plugin"
203
204 msgid "Interfaces"
205 msgstr "Giao diện"
206
207 msgid "Interrupts"
208 msgstr "Cắt ngang"
209
210 msgid "Interval for pings"
211 msgstr ""
212
213 msgid "Iptables Plugin Configuration"
214 msgstr "cấu hình Iptables Plugin "
215
216 msgid "Leave unselected to automatically determine interfaces to monitor."
217 msgstr ""
218
219 msgid "Listen host"
220 msgstr "Listen host"
221
222 msgid "Listen port"
223 msgstr "Listen port"
224
225 msgid "Listener interfaces"
226 msgstr "Giao diện listener"
227
228 msgid "Load Plugin Configuration"
229 msgstr "Tải cấu hình plugin"
230
231 msgid "Maximum allowed connections"
232 msgstr "Tối đã kết nối cho phép"
233
234 msgid "Memory"
235 msgstr ""
236
237 msgid "Memory Plugin Configuration"
238 msgstr ""
239
240 msgid "Monitor all except specified"
241 msgstr ""
242
243 msgid "Monitor all local listen ports"
244 msgstr "Monitor tất cả local listen port"
245
246 msgid "Monitor devices"
247 msgstr "Monitor devices"
248
249 msgid "Monitor disks and partitions"
250 msgstr "Kiểm soát đĩa và phân vùng"
251
252 msgid "Monitor filesystem types"
253 msgstr "Kiểm soát loại filesystem"
254
255 msgid "Monitor hosts"
256 msgstr "Monitor hosts"
257
258 msgid "Monitor interfaces"
259 msgstr ""
260
261 msgid "Monitor interrupts"
262 msgstr "Monitor interrupts"
263
264 msgid "Monitor local ports"
265 msgstr "Monitor cổng địa phương"
266
267 msgid "Monitor mount points"
268 msgstr "Monitor mount points"
269
270 msgid "Monitor processes"
271 msgstr "Monitor processes"
272
273 msgid "Monitor remote ports"
274 msgstr "Monitor remote ports"
275
276 msgid "Name of the rule"
277 msgstr "Tên của rule"
278
279 msgid "Netlink"
280 msgstr "Netlink"
281
282 msgid "Netlink Plugin Configuration"
283 msgstr "Cấu hình Netlink Plugin "
284
285 msgid "Network"
286 msgstr "Network"
287
288 msgid "Network Plugin Configuration"
289 msgstr "Cấu hình network plugin"
290
291 msgid "Network plugins"
292 msgstr "Network plugins"
293
294 msgid ""
295 "Network plugins are used to collect information about open tcp connections, "
296 "interface traffic, iptables rules etc."
297 msgstr ""
298
299 msgid "Network protocol"
300 msgstr "Network protocol"
301
302 msgid "Number of threads for data collection"
303 msgstr "Số lượng các chủ đề để thu thập dữ liệu"
304
305 msgid "OLSRd"
306 msgstr ""
307
308 msgid "OLSRd Plugin Configuration"
309 msgstr ""
310
311 msgid "Only create average RRAs"
312 msgstr "Chỉ tạo trung bình RRAs"
313
314 msgid "Options"
315 msgstr "Tùy chọn"
316
317 msgid "Outgoing interface"
318 msgstr "Giao diện ra ngoài"
319
320 msgid "Output plugins"
321 msgstr "Output plugins"
322
323 msgid ""
324 "Output plugins provide different possibilities to store collected data. It "
325 "is possible to enable multiple plugin at one, for example to store collected "
326 "data in rrd databases and to transmit the data over the network to other "
327 "collectd instances."
328 msgstr ""
329
330 msgid "Ping"
331 msgstr "Ping"
332
333 msgid "Ping Plugin Configuration"
334 msgstr "Cấu hình Ping plugin"
335
336 msgid "Port"
337 msgstr ""
338
339 msgid "Processes"
340 msgstr "Quá trình xử lý"
341
342 msgid "Processes Plugin Configuration"
343 msgstr "Cấu hình processes plugin"
344
345 msgid "Processes to monitor separated by space"
346 msgstr ""
347
348 msgid "Processor"
349 msgstr "Bộ xử lý"
350
351 msgid "Qdisc monitoring"
352 msgstr "Qdisc monitoring"
353
354 msgid "RRD XFiles Factor"
355 msgstr "Yếu tố RRD XFiles"
356
357 msgid "RRD heart beat interval"
358 msgstr "RRD heart beat interval"
359
360 msgid "RRD step interval"
361 msgstr "RRD step interval"
362
363 msgid "RRDTool"
364 msgstr "RRDTool"
365
366 msgid "RRDTool Plugin Configuration"
367 msgstr "Cấu hình RRDTool Plugin "
368
369 msgid "Rows per RRA"
370 msgstr "Rows per RRA"
371
372 msgid "Script"
373 msgstr ""
374
375 msgid "Seconds"
376 msgstr "Giây"
377
378 msgid "Server host"
379 msgstr "Server host"
380
381 msgid "Server port"
382 msgstr "Server port"
383
384 msgid "Shaping class monitoring"
385 msgstr "Shaping class monitoring"
386
387 msgid "Socket file"
388 msgstr ""
389
390 msgid "Socket group"
391 msgstr ""
392
393 msgid "Socket permissions"
394 msgstr ""
395
396 msgid "Source ip range"
397 msgstr "Nguồn ip range"
398
399 msgid "Specifies what information to collect about links."
400 msgstr ""
401
402 msgid "Specifies what information to collect about routes."
403 msgstr ""
404
405 msgid "Specifies what information to collect about the global topology."
406 msgstr ""
407
408 msgid "Statistics"
409 msgstr ""
410
411 msgid "Storage directory"
412 msgstr "Thư mục lưu trữ"
413
414 msgid "Storage directory for the csv files"
415 msgstr "Thư mục lưu trữ cho nhưng tập tin csv"
416
417 msgid "Store data values as rates instead of absolute values"
418 msgstr "Những giá trị dữ liệu lưu trữ như một tỉ lệ thay vì giá trị tuyệt đối"
419
420 msgid "Stored timespans"
421 msgstr "Lưu timspans"
422
423 msgid "System Load"
424 msgstr "System Load"
425
426 msgid "System plugins"
427 msgstr "System plugins"
428
429 msgid ""
430 "System plugins collecting values about system state and ressource usage on "
431 "the device.:"
432 msgstr ""
433
434 msgid "TCP Connections"
435 msgstr "Kết nối TCP"
436
437 msgid "TCPConns Plugin Configuration"
438 msgstr "Cấu hình TCPConns Plugin "
439
440 msgid "TTL for network packets"
441 msgstr "TTL cho gói mạng"
442
443 msgid "TTL for ping packets"
444 msgstr "TTl cho gói ping"
445
446 msgid "Table"
447 msgstr "Table"
448
449 msgid ""
450 "The OLSRd plugin reads information about meshed networks from the txtinfo "
451 "plugin of OLSRd."
452 msgstr ""
453
454 msgid ""
455 "The conntrack plugin collects statistics about the number of tracked "
456 "connections."
457 msgstr ""
458
459 msgid "The cpu plugin collects basic statistics about the processor usage."
460 msgstr "CPU plugin thu thập số liệu thống kê cơ bản về sử dụng bộ việc xử lý"
461
462 msgid ""
463 "The csv plugin stores collected data in csv file format for further "
464 "processing by external programs."
465 msgstr ""
466 "CSV plugin stores thu thập dữ liệu trong tập tin định dạng csv để tiến hành "
467 "xử lý bằng các chương trình bên ngoài."
468
469 msgid ""
470 "The df plugin collects statistics about the disk space usage on different "
471 "devices, mount points or filesystem types."
472 msgstr ""
473 "df plugin thu thập số liệu thông kế về khoảng trống trên đĩa trên những "
474 "thiết bị khác, mount points hoặc những loại filesystem."
475
476 msgid ""
477 "The disk plugin collects detailled usage statistics for selected partitions "
478 "or whole disks."
479 msgstr ""
480 "Disk plugin thu thập số liệu thống kê chi tiết về cách sử dụng cho những "
481 "phân vùng lựa chọn hoặc toàn bộ đĩa."
482
483 msgid ""
484 "The dns plugin collects detailled statistics about dns related traffic on "
485 "selected interfaces."
486 msgstr ""
487 " dns plugin thu thập những thông kê chi tiết về dns liên quan đến lưu thông "
488 "trên những giao diện được chọn. "
489
490 msgid ""
491 "The email plugin creates a unix socket which can be used to transmit email-"
492 "statistics to a running collectd daemon. This plugin is primarily intended "
493 "to be used in conjunction with Mail::SpamAssasin::Plugin::Collectd but can "
494 "be used in other ways as well."
495 msgstr ""
496 "Email plugin tạo ra một unix socket mà có thể dùng để truyền thông kê e-mail "
497 "tới một collectd daemon đang chạy. Cái plugin này chủ yếu được dùng với "
498 "Mail::SpamAssasin::Plugin::Collectd nhưng cũng có thể dùng trong những cách "
499 "khác."
500
501 msgid ""
502 "The exec plugin starts external commands to read values from or to notify "
503 "external processes when certain threshold values have been reached."
504 msgstr ""
505 "Exec plugin bắt đầu những lệnh bên ngoài để đọc những giá trị từ hoặc tới "
506 "những quá trình xử lý thông báo bên ngoài khi giá trị của một threshold nhất "
507 "định được tiếp cận "
508
509 msgid ""
510 "The interface plugin collects traffic statistics on selected interfaces."
511 msgstr ""
512 "Giao diện plugin thu thập những thống kê lưu thông trên những giao diện được "
513 "chọn"
514
515 msgid ""
516 "The iptables plugin will monitor selected firewall rules and collect "
517 "informations about processed bytes and packets per rule."
518 msgstr ""
519 "iptables plugin sẽ monitor những cái firewall rules được chọn và thu thập "
520 "thông tin về bytes xử lý và gói trên rule. "
521
522 msgid ""
523 "The irq plugin will monitor the rate of issues per second for each selected "
524 "interrupt. If no interrupt is selected then all interrupts are monitored."
525 msgstr ""
526 "irq plugin sẽ monitor tỉ lệ vấn đề trên giây cho những interrupt được chọn. "
527 "Nếu không có interrupt được chọn thi tất cả các interrupt sẽ được monitor. "
528 "for each selected interrupt. If no interrupt is selected then all interrupts "
529 "are monitored."
530
531 msgid ""
532 "The iwinfo plugin collects statistics about wireless signal strength, noise "
533 "and quality."
534 msgstr ""
535
536 msgid "The load plugin collects statistics about the general system load."
537 msgstr "Plugin tải thu thập thông kê về tổng quát system load"
538
539 msgid "The memory plugin collects statistics about the memory usage."
540 msgstr ""
541
542 msgid ""
543 "The netlink plugin collects extended informations like qdisc-, class- and "
544 "filter-statistics for selected interfaces."
545 msgstr ""
546 "Netlink plugin thu thập những thông tin mở rộng như qdisc-, class- and "
547 "filter-statistics cho những giao diện được chọn"
548
549 msgid ""
550 "The network plugin provides network based communication between different "
551 "collectd instances. Collectd can operate both in client and server mode. In "
552 "client mode locally collected date is transferred to a collectd server "
553 "instance, in server mode the local instance receives data from other hosts."
554 msgstr ""
555 "Network plugin cung cấp network dựa trên giao tiếp giữa những collectd "
556 "instances khác nhau. Collectd có thể vận hành trên cả 2 chế độ client và "
557 "server. Trong kiểu chế độ client tập hợp ngày tháng địa phương được chuyển "
558 "tới một collectd server instance, trong chế độ server, instance địa phương "
559 "nhận dữ liệu từ những host khác."
560
561 msgid ""
562 "The ping plugin will send icmp echo replies to selected hosts and measure "
563 "the roundtrip time for each host."
564 msgstr ""
565 "ping plugin sẽ gửi icmp echo trả lời tới những host được chọn và đo thời "
566 "gian vận hành qua lại cho từng host"
567
568 msgid ""
569 "The processes plugin collects informations like cpu time, page faults and "
570 "memory usage of selected processes."
571 msgstr ""
572 "Processes plugin thu thập thông tin như cpu time, page faults và memory "
573 "usage của từng processes được chọn. "
574
575 msgid ""
576 "The rrdtool plugin stores the collected data in rrd database files, the "
577 "foundation of the diagrams.<br /><br /><strong>Warning: Setting the wrong "
578 "values will result in a very high memory consumption in the temporary "
579 "directory. This can render the device unusable!</strong>"
580 msgstr ""
581 "The rrdtool plugin lưu những dữ liệu thu thập trong rrd database files, cơ "
582 "sở của biểu đồ.<br /><br /><strong> Cảnh báo: Đặt sai giá trị sẽ tiêu hao bộ "
583 "nhớ rất nhiều trong một thư mục tạm thời. Điều này có thể làm thiết bị không "
584 "sử dụng được</strong>"
585
586 msgid ""
587 "The statistics package is based on <a href=\"http://collectd.org/index.shtml"
588 "\">Collectd</a> and uses <a href=\"http://oss.oetiker.ch/rrdtool/\">RRD "
589 "Tool</a> to render diagram images from collected data."
590 msgstr ""
591 "Gói thống kê dựa trên <a href=\"http://collectd.org/index.shtml\">Collectd</"
592 "a> and uses <a href=\"http://oss.oetiker.ch/rrdtool/\">RRD Tool</a> vẽ lại "
593 "sơ đồ hình ảnh từ dữ liệu thu thập ."
594
595 msgid ""
596 "The tcpconns plugin collects informations about open tcp connections on "
597 "selected ports."
598 msgstr ""
599 "Tcpconns plugin thu thập thông tin về open tcp kết nối trên những cổng được "
600 "chọn."
601
602 msgid ""
603 "The unixsock plugin creates a unix socket which can be used to read "
604 "collected data from a running collectd instance."
605 msgstr ""
606 "Unixsock plugin tạo một unix socket mà có thể dùng để đọc dữ liệu thu thập "
607 "từ một collectd instance đang vận hành. "
608
609 msgid ""
610 "The wireless plugin collects statistics about wireless signal strength, "
611 "noise and quality."
612 msgstr ""
613 "Cấu hình wireless plugin thu thập thống kê về độ mạnh của tín hiệu wireless, "
614 "noise và chất lượng."
615
616 msgid ""
617 "This section defines on which interfaces collectd will wait for incoming "
618 "connections."
619 msgstr ""
620 "Section này định nghĩa trên giao diện collectd sẽ đợi những kết nối đang tới"
621
622 msgid ""
623 "This section defines to which servers the locally collected data is sent to."
624 msgstr "Section này định nghĩa servers thu thập dữ liệu địa phương để gửi đi"
625
626 msgid "Try to lookup fully qualified hostname"
627 msgstr "Thử tra cứu những tên host đủ điều kiện"
628
629 msgid "UnixSock"
630 msgstr "UnixSock"
631
632 msgid "Unixsock Plugin Configuration"
633 msgstr "Cấu hình Unixsock Plugin "
634
635 msgid "Used PID file"
636 msgstr "Tập tin PID đã sử dụng"
637
638 msgid "User"
639 msgstr ""
640
641 msgid "Verbose monitoring"
642 msgstr "Verbose monitoring"
643
644 msgid "Wireless"
645 msgstr "Mạng không dây"
646
647 msgid "Wireless Plugin Configuration"
648 msgstr "Cấu hình Wireless Plugin "
649
650 msgid "Wireless iwinfo Plugin Configuration"
651 msgstr ""
652
653 msgid "e.g. br-ff"
654 msgstr "e.g. br-ff"
655
656 msgid "e.g. br-lan"
657 msgstr "e.g. br-lan"
658
659 msgid "e.g. reject-with tcp-reset"
660 msgstr "e.g. reject-with tcp-reset"
661
662 msgid "max. 16 chars"
663 msgstr "max. 16 chars"
664
665 msgid "reduces rrd size"
666 msgstr "Giảm rrd size"
667
668 msgid "seconds; multiple separated by space"
669 msgstr "giây; nhiều phân tách bởi khoảng trống"
670
671 msgid "server interfaces"
672 msgstr "giao diện server"